Nghĩa tiếng Việt
- Tính huênh hoang khoác lác.danh từ
- Sự yêu nước rùm beng.danh từ
- Chủ nghĩa xô vanh Mỹ.danh từ
Ví dụ
-
His spread-eagles made every story sound bigger.
-
The speech had a touch of spread-eagles.
-
The essay criticized spread-eagles in the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép