Nghĩa tiếng Việt
- Sự lan rộng; dàn trải; phân bố.danh từ
- Sự rải; rắc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The spreading of ideas was fast online.
-
The spreading of seeds helped the garden grow.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép