Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt bát; vui vẻ.tính từ
Ví dụ
-
The sprightful child danced around the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsprɑɪtfəl/
The sprightful child danced around the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép