Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui vẻ.danh từ
- Tính hoạt bát, tính nhanh nhảu.danh từ
Ví dụ
-
The child's sprightliness filled the room.
-
Her sprightliness made the lesson fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép