Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ.tính từ
- Hoạt bát, nhanh nhảu.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave a sprightli smile at breakfast.
-
The sprightli boy finished his chores fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép