Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện đột ngột.động từ
Tiếng Nhật
- 生えるはえるmọc, nảy mầm
- 飛び上がるとびあがるnhảy lên
- 跳ねるはねるnhảy, bật lên, nảy lên
- 跳ね上がるはねあがるnhảy lên, bật lên
- 躍るおどるnhảy lên, bật lên
Ví dụ
-
Charity shops are springing up in the recession.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép