TanroDictionary Sổ từ

springe

/ˈsprɪndʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái thòng lọng, cái bẫy (để bắt con mồi nhỏ).danh từ

Ví dụ

  1. The rabbit escaped the springe in the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép