Nghĩa tiếng Việt
- Mùa xuân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Springtime brings warm days and flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsprɪŋtaɪm/
Springtime brings warm days and flowers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép