Nghĩa tiếng Việt
- Bình tưới nước.danh từ
Tiếng Nhật
- スプリンクラーvòi phun nước tự động
Ví dụ
-
She used a sprinkler to water the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsprɪŋklə(r)/
She used a sprinkler to water the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép