TanroDictionary Sổ từ

sprinkling

/ˈsprɪŋklɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của sprinkleđộng từ
  2. Sự rải, sự rắc.danh từ
  3. Một ít.danh từ
  4. phân từ hiện tại của sprinkleđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept sprinkling sugar on the fruit.

  2. There is a sprinkling of houses on the hill.

  3. He has only a sprinkling of knowledge about history.

  4. a sprinkling of houses

    nhà cửa thưa thớt, lác đác vài cái nhà

  5. a sprinkling of knowledge

    một ít kiến thức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép