Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạy nước rút trên một quãng ngắn.danh từ
Ví dụ
-
She won the sprint-race by a small margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsprɪntˈreɪs/
She won the sprint-race by a small margin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép