TanroDictionary Sổ từ

sprint-race

/ˈsprɪntˈreɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc chạy nước rút trên một quãng ngắn.danh từ

Ví dụ

  1. She won the sprint-race by a small margin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép