Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sprintđộng từ
Ví dụ
-
He sprinted across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sprˈɪntɪd/
He sprinted across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép