Nghĩa tiếng Việt
- Người chạy nước rút.danh từ
Tiếng Nhật
- スプリンターvận động viên chạy nước rút
Ví dụ
-
The sprinter finished the race first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sprɪntə(r)/
The sprinter finished the race first.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép