TanroDictionary Sổ từ

sprouting

/ˈsprɑʊtin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sprout.động từ
  2. Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The beans were sprouting after two warm days.

  2. The sprouting of seeds takes only a few days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép