Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sprout.động từ
- Sự mọc mầm; đâm chồi; nảy chồi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The beans were sprouting after two warm days.
-
The sprouting of seeds takes only a few days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép