TanroDictionary Sổ từ

spurge

/ˈspɜːdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây đại kích.danh từ

Ví dụ

  1. The garden has a patch of spurge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép