Nghĩa tiếng Việt
- Sự đá đi, sự hất đi.danh từ
- Sự bác bỏ; sự vứt bỏ, sự hắt hủi.danh từ
- Đẩy lui, đá lui.động từ
- Bác bỏ; vứt bỏ, hắt hủi.động từ
- Hắt hủi, vứt bỏ tỏ ý khinh bỉ.động từ
Ví dụ
-
His spurn showed how angry he felt.
-
Her spurn hurt his pride deeply.
-
He spurned the ball away with his foot.
-
She spurned the offer without a word.
-
They spurned his help and walked away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép