Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spur.động từ
Tiếng Nhật
- 激励げきれいsự khích lệ, động viên, cổ vũ
Ví dụ
-
She is spurring herself to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép