TanroDictionary Sổ từ

spurs

/spɜː(r)z/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spurđộng từ

Ví dụ

  1. Praise spurs him to work harder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép