TanroDictionary Sổ từ

squabbler

/ˈskwɑːbəlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay cãi nhau, người hay cãi vặt.danh từ

Ví dụ

  1. The squabbler argued about small things all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép