Nghĩa tiếng Việt
- Người hay cãi nhau, người hay cãi vặt.danh từ
Ví dụ
-
The squabbler argued about small things all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈskwɑːbəlɜː/
The squabbler argued about small things all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép