TanroDictionary Sổ từ

squaddie

/ˈskwɒdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.danh từ

Ví dụ

  1. The squaddie looked tired after training.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép