Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của squaređộng từ
Ví dụ
-
She squared the paper before cutting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skweəd/
She squared the paper before cutting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép