Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của squashđộng từ
- Sự ép; đè bẹp; chen chúc nhau.danh từ
- phân từ hiện tại của squashđộng từ
Ví dụ
-
She was squashing the berries for jam.
-
There was squashing in the crowded train.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép