Nghĩa tiếng Việt
- Mềm nhão.tính từ
- Dễ ép, dễ nén; dễ vắt.tính từ
Ví dụ
-
The cake turned squashi after too much rain.
-
This fruit is squashi and easy to press.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép