TanroDictionary Sổ từ

squatter

/ˈskwɒtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.danh từ
  2. , (Uc) người đến lập nghiệp ở đất côngdanh từ
  3. người đến chiếm đất.danh từ
  4. , (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ.danh từ

Ví dụ

  1. The squatter sat low near the fire.

  2. The squatter built a hut on public land.

  3. The squatter was important at work.

  4. The squatter paid rent for the grassland.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép