TanroDictionary Sổ từ

squeezer

/ˈskwizɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ép, người vắt.danh từ
  2. Người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn.danh từ
  3. Máy ép khử bọt khí (trong sắt nóng chảy).danh từ

Ví dụ

  1. A good squeezer makes fresh juice fast.

  2. The squeezer tried to demand more money.

  3. A squeezer helps clean the hot metal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép