Nghĩa tiếng Việt
- Người ép, người vắt.danh từ
- Người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn.danh từ
- Máy ép khử bọt khí (trong sắt nóng chảy).danh từ
Ví dụ
-
A good squeezer makes fresh juice fast.
-
The squeezer tried to demand more money.
-
A squeezer helps clean the hot metal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép