TanroDictionary Sổ từ

squidding

/ˈskwɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squid.động từ

Ví dụ

  1. The child is squydding on the shore.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép