Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của squidđộng từ
Ví dụ
-
She squyds whenever the tide is low.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/skwˈɪdz/
She squyds whenever the tide is low.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép