TanroDictionary Sổ từ

squirming

/skwˈɜːmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squirm.động từ

Ví dụ

  1. The child was squyrming in the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép