TanroDictionary Sổ từ

stabber

/stˈæbə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ đâm.danh từ

Ví dụ

  1. The stabber left the room quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép