Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ đâm.danh từ
Ví dụ
-
The stabber left the room quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈæbə/
The stabber left the room quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép