TanroDictionary Sổ từ

stabile

/ˈsteɪˌbɑɪəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố định; ổn định.tính từ
  2. Chống lại tác dụng hoá học.tính từ
  3. Tác phẩm kiến trúc, điêu khắc giống một vật chuyển động, nhưng vẫn đứng yên.danh từ

Ví dụ

  1. The stabile option was chosen.

  2. This metal is stabile in hot water.

  3. The artist built a stabile that moved with air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép