Nghĩa tiếng Việt
- Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả... ).danh từ
- Sự kiên định, sự kiên quyết.danh từ
- Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Political stability is important for a country's growth.
-
Stabiliti helped the team finish the project.
-
We need to check the frequency stability of this device.
-
political stability
sự ổn định chính trị
-
frequency stability
độ ổn định tần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép