TanroDictionary Sổ từ

stability

/stəˈbɪləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả... ).danh từ
  2. Sự kiên định, sự kiên quyết.danh từ
  3. Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Political stability is important for a country's growth.

  2. Stabiliti helped the team finish the project.

  3. We need to check the frequency stability of this device.

  4. political stability

    sự ổn định chính trị

  5. frequency stability

    độ ổn định tần

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép