TanroDictionary Sổ từ

stable-call

/ˈsteɪbəlˈkɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu lệnh dọn chuồng ngựa và tắm cho ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The stable-call sent everyone to clean the stalls.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép