TanroDictionary Sổ từ

stable-lad

/ˈsteɪbəlˈlæd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trẻ (nam hoặc nữ) làm việc trong chuồng ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The stable-lad carried hay to the back stall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép