TanroDictionary Sổ từ

stably

/ˈsteɪbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ổn định, vững chắc.D
  2. Bất khuất, kiên định (nhân cách).D

Ví dụ

  1. She answered stably and smiled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép