Nghĩa tiếng Việt
- Xếp mọi thứ thành đống.động từ
- Tích tụ.động từ
- Tăng lên, tích lũy điều gì đó.động từ
- Hợp lý, có ý nghĩa.động từ
- Gia tăng số lượng máy bay chờ hạ cánh tại sân bay.động từ
Tiếng Nhật
- 重ねるかさねるchồng lên, xếp chồng
- 盛るもるxới, múc (vào bát, đĩa), bày ra
- 積み重ねるつみかさねるchồng chất, tích lũy
- 積み重なるつみかさなるchồng chất, tích tụ
Ví dụ
-
I stacked up the boxes.
-
Work stacked up while I was away on holiday.
-
I've been stacking up a lot of air miles.
-
The budget figures don't stack up.
-
Planes were stacking up while the airport was closed after the bomb threat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép