Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stackđộng từ
- ) đàn bà ngực nở.tính từ
Ví dụ
-
She stacked the plates neatly on the shelf.
-
The actor wore a stacked costume for the role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép