TanroDictionary Sổ từ

stacked

/stækt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stackđộng từ
  2. ) đàn bà ngực nở.tính từ

Ví dụ

  1. She stacked the plates neatly on the shelf.

  2. The actor wore a stacked costume for the role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép