Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stack.động từ
Tiếng Nhật
- 重なりかさなりsự chồng lên, xếp chồng
Ví dụ
-
We are stacking books on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép