Nghĩa tiếng Việt
- Sân vận động.danh từ
- Đường đua.danh từ
- Xtađiom (đơn vị đo chiều dài bằng khoảng 184 m).danh từ
- Giai đoạn, thời kỳ (bệnh).danh từ
- Thời kỳ gian biến thái (sâu bọ).danh từ
Tiếng Nhật
- スタジアムsân vận động
- グラウンドsân vận động, sân chơi
- 競技場きょうぎじょうsân vận động, đấu trường
Ví dụ
-
Thousands filled the stadium on Saturday.
-
The runners started on the stadium track.
-
The ancient road measured one stadium.
-
The illness reached a serious stadium.
-
The insect changed during its stadium stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép