TanroDictionary Sổ từ

staff up

/stˈaf ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tuyển dụng nhân viên cho một việc cụ thể.động từ

Ví dụ

  1. They haven't staffed the project up yet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép