Nghĩa tiếng Việt
- Tuyển dụng nhân viên cho một việc cụ thể.động từ
Ví dụ
-
They haven't staffed the project up yet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈaf ˈʌp/
They haven't staffed the project up yet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép