TanroDictionary Sổ từ

staffed

/stˈɑːft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của staffđộng từ

Ví dụ

  1. They staffed the shop with three workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép