TanroDictionary Sổ từ

staffer

/ˈstɑːfə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên cùng biên chế trong tờ báo.danh từ

Ví dụ

  1. The staffer checked the story before noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép