TanroDictionary Sổ từ

staffroom

/ˈstɑːfruːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng nhân viên; phòng giáo viên.danh từ

Ví dụ

  1. The staffroom was quiet after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép