Nghĩa tiếng Việt
- Phòng nhân viên; phòng giáo viên.danh từ
Ví dụ
-
The staffroom was quiet after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑːfruːm/
The staffroom was quiet after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép