Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của staffđộng từ
Ví dụ
-
This clinic staffs the front desk well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstæfs/
This clinic staffs the front desk well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép