Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất định).danh từ
Ví dụ
-
The stage-coach arrived at the inn at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsteɪdʒˈkoʊtʃ/
The stage-coach arrived at the inn at dusk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép