TanroDictionary Sổ từ

stage-coach

/ˈsteɪdʒˈkoʊtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa chở khách (theo chặng đường nhất định).danh từ

Ví dụ

  1. The stage-coach arrived at the inn at dusk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép