Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật viết kịch.danh từ
- Nghệ thuật dàn cảnh; nghệ thuật dựng kịch.danh từ
Ví dụ
-
She studied stagecraft to improve her play.
-
Good stagecraft made the show feel real.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép