Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của stageđộng từ
Tiếng Nhật
- 捏造ねつぞうbịa đặt, ngụy tạo
Ví dụ
-
They staged a small play at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈeɪdʒd/
They staged a small play at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép