TanroDictionary Sổ từ

staged

/stˈeɪdʒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của stageđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They staged a small play at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép