TanroDictionary Sổ từ

stager

/ˈsteɪdʒɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện.danh từ
  2. Diễn viên (sân khấu).danh từ

Ví dụ

  1. The old stager knew every trick in town.

  2. The stager bowed to the audience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép