Nghĩa tiếng Việt
- Old stager người có nhiều kinh nghiệm, người lão luyện.danh từ
- Diễn viên (sân khấu).danh từ
Ví dụ
-
The old stager knew every trick in town.
-
The stager bowed to the audience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép