Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stageđộng từ
Tiếng Nhật
- 経路けいろlộ trình, đường đi, kênh (vd: đường lây nhiễm)
Ví dụ
-
She stages the chairs before each event.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép