TanroDictionary Sổ từ

stages

/ˈsteɪdʒɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stageđộng từ

Tiếng Nhật

  • 経路けいろlộ trình, đường đi, kênh (vd: đường lây nhiễm)

Ví dụ

  1. She stages the chairs before each event.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép