TanroDictionary Sổ từ

stagey

/stˈeɪdʒi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có điệu bộ sân khấu, có vẻ kịch.tính từ

Ví dụ

  1. The actor's gestures looked stagey and forced.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép