TanroDictionary Sổ từ

staggered

/ˈstæɡəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của staggerđộng từ
  2. So le; được đặt so le.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She staggered back when the door opened fast.

  2. The books were stacked in staggered rows.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép